nội bộ

  1. Tình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan : Nội bộ phe đêế quốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nội bộ"

nội bộ
Một cuộc họp nội bộ đang diễn ra trong phòng hội nghị.